phê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
êvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "phê"

"phê" là một từ

Động từ, Tính từ. Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phê"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phê"

Từ có "phê" ở sau

cà phêCây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngonép phêcó nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởngcà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà phê đậm (thường là cà phê phin) kết hợp với lớp kem trứng đánh bông làm từ lòng đỏ trứng gà, đường và sữa.cà phê ômCơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với nhân viên phục vụ.muỗng cà phêmuỗng/thìa nhỏ dùng để khuấy cà phê.bút phêviết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải quyết.gu cà phêGu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ về tính cách đặc thù riêng của mỗi người về một thứ gì đó. Để có được một ly cà phê thơm ngon, đậm đà là cả một quá trình trước nó. Từ những hạt cà phê nhân, qua chế biến cẩn thận tại các đại lý sản xuất cà phê bột mới có được ly cà phê như vẫn thấy. Đến đây bạn cũng phải thể hiện mình là người sành sỏi trong ngự phêLời phê của vua.phủ phêSung sướng, no nê, đầy đủ.tự phêTự mình phân tích những hành động và tư tưởng của mình, tìm nguyên nhân đã tạo ra ưu điểm và khuyết điểm để phát huy ưu điểm và khắc phục khuyết điểm.

Cùng vần "ê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.