tê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tê"
"tê" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tê"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tê"
tê liệtBệnh làm mất cảm giác và không cử động được.tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.tê mêỞ trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết gì, do bị tác động nào đó.
Từ có "tê" ở sau
pa têLoại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan (hoặc thịt) của động vật như heo, ngỗng xay nhuyễn cùng với một số gia vị như muối, hạt tiêu, đường.thuốc tê(Y học) .tỉ têThủ thỉ, nói chuyện nhỏ và thân mật.mô tê(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không biết gì cả.Cù TêMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.Đốt sừng TêNói chuyện Thái Chân đốt sừng Tê để soi ma quỷ.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.