thê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thê"
"thê" là một từ
Danh từ. Vợ (cũ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thê"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thê"
thê nhiVợ và con.thê lương(Văn chương) Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.thê thảmĐau thương và buồn thảm đến tột cùng.thê thiếpVợ chính và vợ hầu (cũ).thê tửVợ con (cũ).
Từ có "thê" ở sau
tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.đa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.lưỡng thêNói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước.phu thê(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế) . Vợ chồng. Nghĩa phu thê.Vọng ThêMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.thỏa thêxem thỏa thuêthảm thê.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.