mê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
êvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "mê"

"mê" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mê"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mê"

Từ có "mê" ở sau

đam mêHam thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa.hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.say mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.mải mêỞ trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa.chết mêMê đắm một ai đó.thuốc mê(Y học) .ngủ mêNằm mơ.đê mêCó cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.bến mêChữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ngộ nên gọi là "bến mê". Hình dung cuộc đời con người hết sức thê thảm.mân mêSờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.chết mê chết mệtMê mẩn, không tỉnh táo.u mêMê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.máu mêTính hay ham thích quá độ.tê mêỞ trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết gì, do bị tác động nào đó.mảng mê(Từ cũ)nón mêNón đã rách nát.án ba ni bát mê hồngOm Mani Padme Hūm (ॐ मणि पद्मे हूँ, ཨོཾ་མ་ནི་པ་དྨེ་ཧཱུྃ་) là một câu Chân ngôn tiếng Phạn, được xem là chân ngôn cầu Quán Thế Âm Bồ Tát và là chân ngôn quan trọng và lâu đời nhất của Phật giáo Tây Tạng. Nó còn được mệnh danh là "Lục Tự Đại Minh Chân Ngôn" tức là "Chân ngôn sáng rõ bao gồm sáu chữ".mâm mêSờ sẽ và lâu.

Cùng vần "ê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.