Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mề

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
êvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "mê"

"mề" là một từ

Danh từ. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mề"

Từ có "mề" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.