mề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mê"
"mề" là một từ
Danh từ. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mề"
mề gàDạ dày con gà.mề đayVật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần thưởng của thực dân Pháp dành cho người có công.
Từ có "mề" ở sau
lề mềChậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.lộn mề gàNói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân ra.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.