hề

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
êvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "hê"

"hề" là một từ

Danh từ, Động từ. Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hề"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hề"

Từ có "hề" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.