Cụm từ
- Điển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| đau | âm đầu đ · vần au · thanh ngang |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| hề | âm đầu h · vần ê · thanh huyền |
| hoạn | âm đầu h · vần oan · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đau như Hề Hoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.