hoạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oanvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hoan"

"hoạn" là một từ

Danh từ, Động từ. Nghề làm quan (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hoạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hoạn"

Từ có "hoạn" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.