hoạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hoan"
"hoạn" là một từ
Danh từ, Động từ. Nghề làm quan (cũ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hoạn"
hoạn nạnTai ách gây ra khổ sở.hoạn lợnThiến lợn.hoạn đồĐường công danh của quan lại.hoạn quanQuan thị đã bị thiến hay tự thiến, thường làm việc hầu hạ bọn vua chúa trong cung cấm thời xưa.
Từ có "hoạn" ở sau
hỏa hoạnHoả hoạn.bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.khoa hoạnThi đỗ và làm quan.sĩ hoạnNgười làm quan (cũ).đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.vô hoạn nạn, bất anh hùngKhông tai họa thì làm gì sinh anh hùng.
Cùng vần "oan", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.