hoạn
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwaːn˧˨ʔ] · Huế [hwaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [waːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nghề làm quan (cũ).
- Bể hoạn.
- Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.
- Làm nghề hoạn lợn.
Câu ví dụ thêm
- Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.A friend in need is a friend indeed.
- Nó là một nguy cơ hỏa hoạn.It's a fire hazard.
- Hỏa hoạn là nguy hiểm.Fire is dangerous.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hoạn"
䆠hoạn患hoạn圂hoạn, hộn, hỗn宧di, hoạn宦hoạn漶hoán, hoạn繯hoàn, hoán, hoạn擐hoàn, sần, nhi, hoán, hoạn缳hoàn, hoán, hoạn豢hoạn槵hoạn㹖hoạn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hoạn"
hỏa hoạnHoả hoạn.bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.khoa hoạnThi đỗ và làm quan.sĩ hoạnNgười làm quan (cũ).hoạn nạnTai ách gây ra khổ sở.đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.hoạn đồĐường công danh của quan lại.hoạn lợnThiến lợn.hoạn quanQuan thị đã bị thiến hay tự thiến, thường làm việc hầu hạ bọn vua chúa trong cung cấm thời xưa.vô hoạn nạn, bất anh hùngKhông tai họa thì làm gì sinh anh hùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.