hoàn
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwaːn˨˩] · Huế [hwaːŋ˦˩] · Sài Gòn [waːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thuốc đông y ở dạng viên tròn.
- Thuốc hoàn.
- Hoàn tán.
- Cao đơn. (đan) hoàn tán.
- Vê thuốc đông y thành viên tròn.
- Hoàn thuốc theo đơn.
- Trả lại.
- Hoàn lại vốn.
- Bồi hoàn.
- Cải tử hoàn sinh.
- Quy hoàn.
- Trở về hoặc hồi lại trạng thái cũ.
- Nghèo vẫn hoàn nghèo.
- Mèo vẫn hoàn mèo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hoàn"
荁hoàn丸hoàn儇hoàn, huyên貆hoàn, hoan, huyên紈hoàn, cưu鍰hoàn, hoãn唍hoàn, hoán, uyển攌hoàn岏ngoan, hoàn, đệ㶎hoàn萑chuy, hoàn皖hoản, hoàn, hoán, hoãn亘cắng, hoàn, tuyên嬛hoàn, quỳnh, huyên圜hoàn, viên, loan鬟hoàn, li, ly, thôi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
hoàn hay hoàng?âm cuối ng/n · "hoàng": Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt.hoàn hay hoành?âm cuối n/nh · "hoành": "Hoàng phi" nói tắt.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hoàn"
hoàn thànhLàm xong xuôi đầy đủ.hoàn cảnhToàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.hoàn hảoTốt hoàn toàn.hoàn tấtLàm xong hoàn toàn, trọn vẹn.tuần hoànSự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.hoàn chỉnhCó đầy đủ tất cả các bộ phận cấu thành cần thiết.hoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.nhân hoànThế giới.tinh hoànCơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.cải tử hoàn sinhNg.a hoànNgười ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.liên hoànNối liền nhau như vòng dây chuyền.kim hoànVòng vàng.bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.hoàn bịĐầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.hoàn vũCả vũ trụ; toàn thế giới.hoàn mỹĐẹp đến mức không chê được một điểm nào.Hoàn KiếmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.hoàn tụcNói người tu hành trở lại đời sống của thường dân.thợ kim hoànThợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.truy hoànBuộc phải trả lạihoàn cầuToàn thế giới.khải hoàn mônCổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn.tiếp tinh hoànGhép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.hoàn hônVề cưới vợ.giao hoànTrả lại.hoàn tìnhThuốc uống cho mắt thêm sáng ra.hoàn lạiXem trả lạithiên địa tuần hoànTrời đất xoay vần.hoàn hôn ngự tứ nghênh thânVua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.