Cụm từ
- Làm cho người già trẻ lại.
- Đi thẩm mỹ viện để cải lão hoàn đồng.
- Làm cho có sức sống, tươi trẻ, dồi dào sinh lực và có khả năng phát triển.
- Sau trận mưa cây cối được cải lão hoàn đồng, đâm chồi nảy lộc.
Cấu tạo âm tiết
| cải | âm đầu c · vần ai · thanh hỏi |
| lão | âm đầu l · vần ao · thanh ngã |
| hoàn | âm đầu h · vần oan · thanh huyền |
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "cải lão hoàn đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.