Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cải lão hoàn đồng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Làm cho người già trẻ lại.
    • Đi thẩm mỹ viện để cải lão hoàn đồng.
  2. Làm cho có sức sống, tươi trẻ, dồi dào sinh lực và có khả năng phát triển.
    • Sau trận mưa cây cối được cải lão hoàn đồng, đâm chồi nảy lộc.

Cấu tạo âm tiết

cảiâm đầu c · vần ai · thanh hỏi
lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã
hoànâm đầu h · vần oan · thanh huyền
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cải lão hoàn đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.