lão
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "lao"
"lão" là một từ
Danh từ. Già. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lão"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lão"
Lão quânThái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam Thanh).Lão NhaiLào Cai.lão thái daCụ cố ông.lão làngNgười lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.lão thựcThật thà, trung thực.lão thànhCao tuổi và có nhiều kinh nghiệm về việc đời.lão suy(Hoặc t.) . Suy yếu do tuổi già.lão nhiêuNgười đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lên ở nông thôn dưới thời phong kiến và Pháp thuộc, được miễn thuế và miễn lao dịch.lão nôNgười tớ già. Lời nói nhún mình của Châu công.lão hủGià nua, cũ kỹ và vô dụng.lão bộcNgười đầy tớ già trong xã hội cũ.lão khoa(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.lão thịTật của mắt già không còn nhìn được gần do khả năng điều tiết của thủy tinh thể giảm sút.
Từ có "lão" ở sau
dưỡng lão() Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.kính lãoKính đeo dành cho người có tuổi.ông lãoNgười đàn ông đã nhiều tuổi.cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).bô lãoCụ già đáng kính.trưởng lãoNgười già cả.Quang Võ ngờ lão tướngHán sử.nguyệt lãoÔng lão ở trên cung trăng, coi là người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.Phạm Ngũ LãoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.phụ lãoNgười già.tốt lãoNói người già mà khỏe mạnh.Phần LãoPhan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng phải bỏ dỡ.hương lãoPhụ lão trong làng thời trước.lên lãoĐến tuổi được ở ngôi thứ dành cho người già ở nông thôn thời trước.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.