lão

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
aovần
ngãthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "lao"

"lão" là một từ

Danh từ. Già. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lão"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lão"

Từ có "lão" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.