lạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "lao"
Từ bắt đầu bằng "lạo"
Từ có "lạo" ở sau
úy lạoThăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung.lộn lạoLung tung, bừa bãi.lục lạoTìm tòi kỹ.thủy lạoNạn lụt.đánh lộn đánh lạoNhư đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).uỷ lạoxem uý lạo
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.