úy lạo

Động từ
Động từ
  1. Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung.
    • Uý lạo thương binh.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

úyâm đầu (không) · vần uy · thanh sắc
lạoâm đầu l · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "úy lạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.