Từ bắt đầu bằng "ú" (19 từ)
úBụ bẫm, phương phi.ú na ú nấnMập mạp.ú timTrò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em.ú ớPhát ra những tiếng không rõ rệt.ú ụĐầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa.úa1. (Lá cây) héo đi, vàng đi.ÚcLà một quốc gia bao gồm đại lục châu Úc, đảo Tasmania, và nhiều đảo nhỏ.úi1. (Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó.úi chàThán từ tỏ vẻ ngạc nhiên.úm ba la xì bùaCâu niệm chú.úngÚng thuỷ (nói tắt).úpLật trở bề mặt xuống dưới.úp bôHoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu bị thao túng bán ra thị trường dẫn đến rớt giá mạnh, khiến người mua thua lỗ nặng.úp mởNói mập mờ, nửa kín nửa hở.útSau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà.út namCon trai út..úy.úy dụNói lời an ủi, thăm hỏi.úy lạoThăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung.