úy
- .
Từ ghép có "úy"
úy dụNói lời an ủi, thăm hỏi.đô úy(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.thiếu úyThiếu uý.đại úyMột cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấp hơn cấp thiếu tá; gồm có một gạch và bốn sao.trung úyCấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.úy lạoThăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung.thượng úySĩ quan cấp úy, dưới đại úy, trên trung úy.thái úy.hiệu úyMột cấp bậc trong quân đội, tương đương cấp tá. Vào thời nhà Hán, chức vụ này chỉ dưới cấp tướng.huyện úyVõ quan trông nom việc tuần phòng một huyện cũ.vệ úyChức võ quan thời xưa, người giám hộ và quản lý cửa thành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "úy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.