trung úy

Danh từ
Danh từ
  1. Cấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.

"trung úy" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp le lieutenant
🇷🇺 Tiếng Nga лейтенант лейтена́нт
🇮🇹 Tiếng Ý il tenente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
úyâm đầu (không) · vần uy · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trung úy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.