Danh từ
- Một cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấp hơn cấp thiếu tá; gồm có một gạch và bốn sao.
"đại úy" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le capitaine |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | капитан капита́н |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il capitano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đại úy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.