úi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔuj˧˦] · Huế [ʔuj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔuj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- 1. (Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó.
- Đi bắt cá úi.
- Đphg ốm, thường là bị sốt rét.
- Đi rừng về bị úi, nằm liệt giường mấy tháng liền.
- Xem ối.
- Úi, đau quá!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "úi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "úi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.