Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

úi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
uivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ui"

"úi" là một từ

Động từ, Thán từ. 1. (Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "úi"

Cùng vần "ui", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.