ủi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ui"
"ủi" là một từ
Động từ. Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng). Xem đủ nghĩa →
Từ có "ủi" ở sau
an ủiLàm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).máy ủiMáy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất.bàn ủibàn là.giặt ủiGiặt và ủi.
Cùng vần "ui", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.