rủi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
uivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "rui"

"rủi" là một từ

Danh từ, Tính từ. Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rủi"

Từ có "rủi" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.