rủi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "rui"
"rủi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rủi"
Từ có "rủi" ở sau
đen rủixem xui xẻoxui rủiNhững chuyện đen đủi, xui xẻo, không may mắn trong cuộc sống hoặc công việc.may rủiTùy ở sự ngẫu nhiên, không chắc chắn.
Cùng vần "ui", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.