củi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cui"
"củi" là một từ
Danh từ. Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "củi"
Từ có "củi" ở sau
Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.Bến CủiMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Tắc CủiMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.
Cùng vần "ui", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.