Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

củi lụt

Danh từ
Danh từ
  1. Củi theo dòng nước lụt trôi về.
    • Bơi xuồng đi vớt củi lụt.
    • 1933, Tha-Sơn, Một sự vô-lý của đời kinh-tế: Văn-minh tiến gấp làm cho nhân-loại hóa nghèo, Hà Thành ngọ báo, Số 1814
    • 2016, Hương Thu, Củi lụt, Báo Quảng Nam Online

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

củiâm đầu c · vần ui · thanh hỏi
lụtâm đầu l · vần ut · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "củi lụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.