tủi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tui"
"tủi" là một từ
Tính từ, Danh từ. Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tủi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tủi"
tủi thânBuồn vì thương thân mình kém người.tủi hổThương thân và thẹn.tủi hờnTủi nhục hờn giận.tủi duyênNói duyên phận không may mắn.tủi tayNói đã nhận một vật gì lại phải trả lại.tủi phậnCảm thấy buồn vì số phận.tủi nhụcThương thân và cảm thấy thấp kém.
Từ có "tủi" ở sau
Cùng vần "ui", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.