tủi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tui"

"tủi" là một từ

Tính từ, Danh từ. Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tủi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tủi"

Từ có "tủi" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.