sủi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "sui"
"sủi" là một từ
Động từ, Tính từ. Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sủi"
sủi cảoMón ăn dạng bánh bao hấp của Trung Quốc có thành phần gồm vỏ bột mì/bột năng và trứng gà; nhân bánh gồm thịt tôm, nấm mèo và mỡ heo được xay nhuyễn trộn chung với nhau.sủi dìnMón bánh trôi tàu của Trung Quốc có vỏ làm từ gạo nếp, nhân lạc rang giã nát, vừng đen và cùi dừa nạo.sủi bọtLiên tiếp sinh ra những bong bóng khí nhỏ.sủi tăm(cổ) Như sủi bọt.
Cùng vần "ui", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.