sùi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "sui"
"sùi" là một từ
Động từ. Nổi bọt lên thành từng đám. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sùi"
sùi sụtNói khóc sướt mướt.sùi sùiNói nhiều nốt sần ở ngoài da.sùi mào gàBệnh sưng dương vật.sùi bọt mépNước dãi ứa ra thành bọt ở mép.
Từ có "sùi" ở sau
sùi sùiNói nhiều nốt sần ở ngoài da.sần sùiCó những mụn nhỏ nổi lên.sập sùiNói trời lúc mưa, lúc ngớt, không tạnh hẳn.
Cùng vần "ui", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.