lùi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lui"
"lùi" là một từ
Động từ. Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lùi"
Từ có "lùi" ở sau
thụt lùi(Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.giật lùiĐi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.đẩy lùiLàm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa.bàn lùiBàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.thùi lùi(Nhấn mạnh) Rất đen.mía lùiCây mía được vùi vào trong tro nóng.khoảng lùiKhoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.
Cùng vần "ui", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.