bàn lùi

Động từ
Động từ
  1. Bàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.
    • chưa chi đã bàn lùi
    • nhiều ý kiến bàn lùi

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
lùiâm đầu l · vần ui · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bàn lùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.