bàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ban"

"bàn" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bàn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bàn"

bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.bàn luậnTrao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.bàn bạcTrao đổi ý kiến qua lại nói chung.bàn làDụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.bàn phímBộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.bàn cờHình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.bàn thờBàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.bàn đạpBộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.bàn tánBàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.bàn giaoGiao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.bàn cãiTranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.bàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.bàn ủibàn là.bàn đènKhay đặt đồ hút thuốc phiện; đồ dùng để hút thuốc phiện (nói khái quát)bàn raBàn với ý không tán thành.bàn mổBàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.bàn tay vàngBàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định.bàn dân thiên hạTất cả mọi người hoặc tất cả mọi nơi.bàn địnhBàn bạc và quyết định.bàn soạnBàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)bàn mảnhBàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)bàn thọaHộc bàn.bàn chôngTấm gỗ, tre hoặc sắt có cắm chông.bàn độcBàn dùng để đặt đồ thờ cúng.bàn thạchTảng đá to.bàn ra tán vàoBàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.bàn máyBộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.bàn lùiBàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.bàn cầuxem bồn cầubàn thắng bạcBàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và vẫn dẫn trước cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng (không cần phải thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai).bàn renDụng cụ cắt có dạng như một đai ốc, có nhiều lưỡi cắt, dùng để làm ren cho các vật hình trụ tròn hoặc hình nón cụt (như đinh ốc, đinh vít).bàn vịCách gọi khác ít dùng của bài vị.bàn thắng vàngBàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ (của môn bóng đá) thì được công nhận là thắng (dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp).bàn đạcDụng cụ gồm mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc địa hình tại chỗ.Bàn Tân ĐịnhMột xã thuộc huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Bàn CổÔng tổ của trời đất, vạn vật.bàn là hơiBàn là điện, có ngăn chứa nước, khi được đốt nóng nước sẽ biến đổi thành hơi làm quần áo phẳng và mềm hơn.bàn trổDụng cụ có mặt phẳng bằng sáp ong, dùng đặt giấy để trổ.Bàn ĐạtMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bàn ràBàn có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng.

Từ có "bàn" ở sau

bồi bànNgười làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn.bóng bànMôn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.ghi bànTạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.lòng bàn tayChỗ giữa gan bàn tay khum lại.nát bànThế giới không tưởng theo Phật giáo, nơi tiêu thoát trọn vẹn không còn có luân hồi.Văn Bàn(Huyện) T. Lào Cai, Việt Nam.tốc độ bàn thờTốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.tài bànThứ bài lá gồm 120 quân như quân tổ tôm, có ba người đánh.địa bànKhu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.mu bàn chânPhần trên của bàn chân, không bao gồm các ngón chân.lòng bàn chânPhần dưới của bàn chân, có đường chỉ, không bao gồm các ngón chân.cân bànCân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.sa bànHình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.mu bàn tayPhần trên của bàn tay, không bao gồm các ngón tay.anh hùng bàn phímÁm chỉ những người giỏi nói chuyện trực tuyến nhưng ngoài đời thật thì gần như vô dụng.răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.lồng bànĐồ dùng hình cái thúng, đan bằng tre hoặc bọc vải màn để úp đậy mâm thức ăn tránh ruồi nhặng.luận bànNói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.quạt bànThứ quạt máy nhỏ đặt đâu cũng được.làm bànĐá quả bóng lọt vào đích của đối phương để ghi điểm thắng.bôi bànBày tiệc rượu.Thạch BànMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), Việt Nam.

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.