sa bàn

Danh từ
Danh từ
  1. Hình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.
    • đắp sa bàn
    • sa bàn quân sự

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang
bànâm đầu b · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sa bàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.