sa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 57 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sa"
"sa" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sa"
sa thảiGạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.sa mạcMột điệu dân ca theo thể thơ lục bát.sa sútTrở nên nghèo túng, kém dần đi.sa sẩyMất mát, rơi rụng đi.sa ngãTrở nên hư hỏng, trụy lạc.sa khoángQuặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.sa hoàngTước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.Sa TắcTên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sa tếHỗn hợp phụ gia tẩm ướp thực phẩm với nguyên liệu chính là ớt, dầu ăn và sả, thường dùng trong các món lẩu.sa đàBị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.sa chânBước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.sa cơLâm vào cảnh rủi ro.sa trườngNơi diễn ra chiến tranh.sa trùngLoài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống, ăn được.sa lầySa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.sa đọaTrụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất.sa bànHình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.sa đắmSay mê quá độ.Sa NhơnMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa lệchMột điệu hát chèo.Sa BìnhMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.sa đìBệnh hạ nang to ra và sa xuống.sa sầmNói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.Sa RàiMột thị trấn thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.sa bồiĐất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.Sa LoongMột xã thuộc huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa nhânLoài cây thuộc họ gừng, hạt dùng làm thuốc.Sa Phin(Núi) Vùng núi trên đường phân thuỷ của dải núi Hoàng Liên Sơn, cách Trạm Tấu 5km về phía tây. Cấu tạo bởi riolit trachit và granit, đỉnh cao 2784m. Các đai cao rừng nhiệt đới, á nhiệt đới và ôn đới.Sa SơnMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa diHạng tu thấp nhất khi người xuất gia theo đạo Phật.Sa NghĩaMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa mônNgười xuất gia tu Phật giáo.sa thạch(Địa lý học) . Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột và gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp).
Từ có "sa" ở sau
song sa(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.cần saCây có chứa chất ma tuý, có thể dùng trộn với thuốc lá để hút.phù saĐất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.sao sa(Thiên văn học) .Trường SaQuần đảo nằm ngoài khơi biển Đông.kiêu saĐẹp và kiêu hãnh.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.huyết lưu saChứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.hằng hà sa sốNhiều vô kể.Trường Sa LớnMột đảo thuộc cụm Trường Sa của quần đảo Trường Sa. Đảo có diện tích tự nhiên xấp xỉ 0,13 ki-lô-mét vuông, nằm cách Cam Ranh khoảng 254 hải lý (470,4 km) và cách Vũng Tàu hơn 500 km theo đường biển.chuột sa hũ nếp.cà saÁo nhà sư mặc khi làm lễ, may bằng nhiều mụn vải ghép lại.mỡ sa.sương saMón ăn ở dạng thạch màu trắng, được chế biến từ một số loại rong biển, tảo biển không độc như xu xoa, chứa nhiều chất dinh dưỡng, khoáng chất.mỏ sa khoángTích tụ các khoáng vật nặng có ích (vàng, cromit, inmenit, casiterit, ziriconi, rubi, rutin, xenotim), bền vững trong điều kiện phong hoá. Mỏ sa khoáng được hình thành từ các thân quặng gốc bị phá huỷ vỡ vụn hoặc do các đá mẹ chứa khoáng vật quặng qua quá trình phong hoá, rửa lũa, các khoáng vật nhẹ và dễ hoà tan trôi đi, còn lại những khoáng vật nặng khó hoà tan.Sập SaMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chuột sa chĩnh gạoVí trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.thần sa(Địa lý học) Sun-fua thủy ngân tự nhiên, có màu đỏ tươi thắm, từ đó người ta lấy ra thủy ngân.chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.Bình SaMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.băng saĐá xay.Si Sa PhìnMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.