Danh từ
- Quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.
- Mỏ sa khoáng.
- Vàng sa khoáng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Từ, cụm từ chứa "sa khoáng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sa khoáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.