khoáng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
oangvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "khoang"

"khoáng" là một từ

Danh từ. Yếu tố tạo thành các thứ đá. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khoáng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "khoáng"

Từ có "khoáng" ở sau

nước khoángNước chứa nhiều khoáng chất được khai thác trực tiếp từ các nguồn suối khoáng hoặc các mạch nước ngầm.phóng khoángKhông chịu những sự bó buộc vụn vặt.sa khoángQuặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.vô tiền khoáng hậuĐiều chưa từng xảy ra trong quá khứ và cũng rất khó xảy ra trong tương lai.không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.vi khoángKhoáng chất vi lượng cần thiết trong cơ thể con người.mỏ sa khoángTích tụ các khoáng vật nặng có ích (vàng, cromit, inmenit, casiterit, ziriconi, rubi, rutin, xenotim), bền vững trong điều kiện phong hoá. Mỏ sa khoáng được hình thành từ các thân quặng gốc bị phá huỷ vỡ vụn hoặc do các đá mẹ chứa khoáng vật quặng qua quá trình phong hoá, rửa lũa, các khoáng vật nhẹ và dễ hoà tan trôi đi, còn lại những khoáng vật nặng khó hoà tan.muối khoángMuối tạo thành từ chất vô cơ.sơ khoángKhông giữ gìn kín đáo.mỏ khoángNhững tích tụ tự nhiên của khoáng sản trong vỏ Trái Đất hoặc trên mặt đất, có trữ lượng và chất lượng đáp ứng điều kiện kĩ thuật, kinh tế hiện nay và có thể khai thác sử dụng có lợi ích trong nền kinh tế quốc dân.khai khoángĐào những chất khoáng ở mỏ lên để dùng.

Cùng vần "oang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.