磺
hoàngHán Việt
huỳnhHán Việt
khiênHán Việt
khoángHán Việt
Có âm Hán Việt U+78FA
- Bộ thủ
- 石 thạch số 112
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoàng — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoàng" · âm tiết hoàng
- huỳnh — Hán Việt. Chữ cùng âm "huỳnh" · âm tiết huỳnh
- khiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "khiên" · âm tiết khiên
- khoáng — Hán Việt. Chữ cùng âm "khoáng" · âm tiết khoáng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Hóa học) Lưu huỳnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sulphur; brimstone
Chữ khác cũng đọc là "hoàng"
Xem cả 41 chữ đọc là "hoàng" →
Chữ khác cũng đọc là "huỳnh"
Xem cả 37 chữ đọc là "huỳnh" →
Chữ khác cũng đọc là "khiên"
Xem cả 27 chữ đọc là "khiên" →
Chữ khác cũng đọc là "khoáng"
Xem cả 26 chữ đọc là "khoáng" →
Chữ cùng bộ 石
磊tuân碎thỏi研nghiên石thạch破vỡ硬ngạnh礦khoáng碑bi碰tịnh碗oản礎sở砍khảm碧bích確xác磅bàn碌lựu磁từ磨ma磋tha磚chuyên礙ngại碍ngại碼mã砌xế砰phanh砸tạp础sở确sác碱kiểm砲pháo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 磺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 磺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 磺 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).