碍
ngạiHán Việt · Nôm
ngáyNôm
ngáiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+788D
- Bộ thủ
- 石 thạch số 112
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngại" · âm tiết ngại
- ngáy — Nôm. Chữ cùng âm "ngáy" · âm tiết ngáy
- ngái — Nôm. Chữ cùng âm "ngái" · âm tiết ngái
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 碍 theo lối Nôm
ngáiLoài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.ngạiCảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.ngáyThở ra thành tiếng trong khi ngủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
obstruct, hinder, block, deter
Giản thể và phồn thể
Chữ 碍 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ngại"
Chữ khác cũng đọc là "ngáy"
Chữ khác cũng đọc là "ngái"
Chữ cùng bộ 石
磊tuân碎thỏi研nghiên石thạch破vỡ硬ngạnh礦khoáng碑bi碰tịnh碗oản礎sở砍khảm碧bích確xác磅bàn碌lựu磁từ磨ma磋tha磚chuyên礙ngại碼mã砌xế砰phanh砸tạp础sở确sác碱kiểm砲pháo磕khái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 碍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 碍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).