石
Bộ thủ số 112 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thạch.
294 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 1+2 2+3 13+4 20+5 32+6 25+7 19+8 33+9 20+10 29+11 20+12 22+13 12+14 11+15 14+16 5+17 5+18 2+19 1+20 2+21 2+22 2+23 1
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 13 chữ
码mã矿quáng, khoáng矸can, ngạn𥐧lỏi, lỗi矹ngột矼khang, cang矾phèn𥐦dĩa矻ngột, khốt矽tịch, đãi砀đãng, nương𥐞mang𥐨đĩa
+4 nét 20 chữ
研nghiên, nghiễn砍khảm, khản砌xế, thế泵bơm, lưu砂sa砖chuyên砒tỳ, tì砃đan砅lệ砆phu砑nha, nhạ砗xa, xà砛ngầm𥐰gồ𥐹giếng𥑂chai𥑃bền䂞giá, chạ砐ngập砜phong
+5 nét 32 chữ
破vỡ, phá砰phanh, bình砸tạp, táp础sở砲pháo, bác砭biêm, biếm𥑥sinh, sành砥chỉ, để砧châm, chiêm砩phế, phất𥑲rắn, đạn砦trại䂨chước砝kiếp, khứ砟tạc, tra砠thư, thả砢kha, loã砣bạn, đà砨ải砵bát, thân砾lịch硁khanh𥑚nạo𥑠cườm𥑭xách䂡chỉ䂦trân, kháng砷thân砺lệ砻lung砼đồng砿khoáng
+6 nét 25 chữ
硇kính, não𥑴ì, ỳ𥑶lọi, sỏi硅khuê硉luật硒thạc, tây䂫kháng, hồng硌các, lạc硍khẩn, khẳng硏nghiên, nghiễn硐đồng, động𥒂liếc𥒥đá𬒊cuội硕thạc硃chu, châu硊nguỵ硋các, ngại硖giáp, hạp硗sao, khiêu硙ngôi, cai硚kiều𥒃đĩa𥒅gại𥒦đĩa
+7 nét 19 chữ
硬ngạnh确sác, khác硯nghẽn, nghiên硨xa, xà硶sầm, ngầm𥓅vỡ, lở𥓉sành, thình硝tiêu硫lưu硜khanh硤hiệp, giáp硳chước硷kiềm, dảm𥒮vỡ𥓄mài硡hoành硧câu硪ngạ, nga硭mang
+8 nét 33 chữ
碎thỏi, tuổi碑bi, bia碰tịnh, bính碗oản, uyển碌lựu, lộc碍ngại, ngáy碇đính, đĩnh碁kỳ, kì碏thác, thước碓đối, đôi䃄ghềnh䃅sạn硻khanh, tủ碄lâm碅khuân碆ba碔vũ碙cương, nạo碜sầm, sẩm𥓳bể𥓴mài𥓶vỡ硼phanh, bằng碘điển, tuy硿không碐lăng碒ngâm碕kỳ, kì碚bội𥓵đĩa𥓷canh𥓸sờm𥓹lỗi
+9 nét 20 chữ
碧bích, biếc磁từ碱kiểm, kiềm碡độc, trụ碣kệ, kiệt碨ôi, ngại碪châm, chiêm碩thạc, thượt碞nham碥biến, biển碫đoạn, đoán碮đè碯não碴tra, xỉ𥔦vôi𥔧chồng碶khế䃉mân碭đãng, nương碸phong
+10 nét 29 chữ
磊tuân, lỗi確xác, duyến磅bàn, bang磋tha, sa碼mã磕khái, khải磑ngôi, cai碾niển, đoạn磉tảng磎khê磏liêm磒vẫn, vận磓đôi磔trích, trạch磤ân𥕄mài𥕊mảnh䃑bàn, ban䃕lạc䃖ổ磃thấp磇tỳ, tì磌điền磍hạt磐bàn磗cổn, chuyên𥔲ngạc𥔵từ𥔼khánh
+11 nét 20 chữ
磨ma, má磚chuyên, gạch䃛liễn, lèn磢sảng磣sầm, sẩm磧thích, tích磪sác, thôi磬khánh磮tròn𥕥gồ磛sàm磡ngại, khám䃘khanh䃚tộc磝ngao磞phanh, lựu磟lựu, lục磠lỗ磥lỗi𥕌chởm
+12 nét 22 chữ
𥖓vỡ, lở磷lân, lấn磺hoàng, huỳnh礁man, tiêu𥖕lở, lỡ䃣huỷ, ve磽khiêu, nghiêu磾đạn, đê𥖎phèn𥖐đọi𥖑vỡ𥖒quành𥖔sạn𥖖vỡ磴đặng, đắng磯ki, ky磵giản磶tích磻bàn, bà磼tập磿lịch礄băng, kiều
+13 nét 12 chữ
+14 nét 11 chữ
+15 nét 14 chữ
+16 nét 5 chữ
+17 nét 5 chữ
+18 nét 2 chữ
+19 nét 1 chữ
+20 nét 2 chữ
+21 nét 2 chữ
+22 nét 2 chữ
+23 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).