磋
thaHán Việt · Nôm
saHán Việt
gâyNôm
xâyNôm
xoayNôm
xayâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+78CB
- Bộ thủ
- 石 thạch số 112
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tha — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tha" · âm tiết tha
- sa — Hán Việt. Chữ cùng âm "sa" · âm tiết sa
- gây — Nôm. Chữ cùng âm "gây" · âm tiết gây
- xây — Nôm. Chữ cùng âm "xây" · âm tiết xây
- xoay — Nôm. Chữ cùng âm "xoay" · âm tiết xoay
- xay — âm Việt. Chữ cùng âm "xay" · âm tiết xay
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 磋 theo lối Nôm
xoay(Id.) . Quay tròn.tha(Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.gâyNói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.xâyGắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
polish, buff; scrutinize
Chữ khác cũng đọc là "tha"
Chữ khác cũng đọc là "sa"
Chữ khác cũng đọc là "gây"
Chữ khác cũng đọc là "xây"
Chữ khác cũng đọc là "xoay"
Chữ khác cũng đọc là "xay"
Chữ cùng bộ 石
磊tuân碎thỏi研nghiên石thạch破vỡ硬ngạnh礦khoáng碑bi碰tịnh碗oản礎sở砍khảm碧bích確xác磅bàn碌lựu磁từ磨ma磚chuyên礙ngại碍ngại碼mã砌xế砰phanh砸tạp础sở确sác碱kiểm砲pháo磕khái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 磋
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 磋 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).