gây
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɣəj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.
- Mỡ bò gây lắm, không ăn được.
- Làm cho phát ra; Sinh ra.
- Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú Mỡ)
- Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (Truyện Kiều)
- Làm cho nảy nở ra.
- Gây giống.
- Gây vốn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gây" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to cause |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 施加 shī jiā |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가하다 gahada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нанести нанести́ · оказывать ока́зывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ก่อ kàw |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gây"
gây sựGây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau.gây giốngLàm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.gây têLàm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.gây rốiGây mất trật tự nơi công cộng.gây chiếnTìm cách để gây ra chiến tranh.gây tạoGây nên, tạo nên (nói khái quát)gây gấy.gây cấnTạo ra những khó khăn trở ngại.gây hấnKhiêu khích để chiến tranh bùng nổ.gây gổSinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng.gây dựngVun đắp cho nên cơ sở.gây lộnSinh chuyện cãi nhau.gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.