Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gây

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɣəj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.
    • Mỡ bò gây lắm, không ăn được.
Động từ
  1. Làm cho phát ra; Sinh ra.
    • Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú Mỡ)
    • Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (Truyện Kiều)
  2. Làm cho nảy nở ra.
    • Gây giống.
    • Gây vốn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gây" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to cause
🇨🇳 Tiếng Trung 施加 shī jiā
🇰🇷 Tiếng Hàn 가하다 gahada
🇷🇺 Tiếng Nga нанести нанести́ · оказывать ока́зывать
🇹🇭 Tiếng Thái ก่อ kàw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gây"

Cấu tạo âm tiết

gâyâm đầu g · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.