gây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "gây"
"gây" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gây"
gây sựGây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau.gây giốngLàm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.gây têLàm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.gây rốiGây mất trật tự nơi công cộng.gây tạoGây nên, tạo nên (nói khái quát)gây gấy.gây cấnTạo ra những khó khăn trở ngại.gây chiếnTìm cách để gây ra chiến tranh.gây dựngVun đắp cho nên cơ sở.gây lộnSinh chuyện cãi nhau.gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).gây hấnKhiêu khích để chiến tranh bùng nổ.gây gổSinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng.
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.