gây

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
âyvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "gây"

"gây" là một từ

Tính từ, Động từ. Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gây"

Cùng vần "ây", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.