lây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "lây"
"lây" là một từ
Động từ. (Bệnh tật) Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lây"
Từ có "lây" ở sau
thơm lâyĐược tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.vạ lâyBị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng.Rắc lâyxem Ra-glây
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.