lầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "lây"
"lầy" là một từ
Tính từ, Danh từ. Có nhiều bùn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lầy"
Từ có "lầy" ở sau
đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.sa lầySa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.vũng lầyxem đầm lầysình lầy(Ph.) . Bùn lầy.
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.