nhầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nhây"
"nhầy" là một từ
Tính từ. Dính nhơn nhớt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhầy"
Từ có "nhầy" ở sau
cù nhầycố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác.lầy nhầyƯớt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.bầy nhầyXem dơ bẩn.nấm nhầySinh vật đơn bào sống trong môi trường nền rừng, dưới các tán cây.
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.