vầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "vây"
"vầy" là một từ
Phó từ, Động từ. Như thế. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vầy"
Vầy NưaMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.vầy đoànHọp lại thành đoàn.vầy lửaNhóm lửa.
Từ có "vầy" ở sau
sum vầyHọp lại vui vẻ, thân mật.vui vầyCùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.như vầy(Ph.; kng.) . Như thế này.làm vầyNhư thế này.cũng vầyCũng vậy, cũng thế thôi.
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.