Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vầy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
âyvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "vây"

"vầy" là một từ

Phó từ, Động từ. Như thế. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vầy"

Từ có "vầy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.