rầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "rây"
"rầy" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. (xem từ nguyên 1) (đph). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rầy"
rầy nâuCôn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa.rầy rậtDay dứt đay nghiến.rầy laQuở trách om sòm.
Từ có "rầy" ở sau
quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt và những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình.la rầyXem lalàm rầyGây chuyện bực mình.đường rầyxem đường raybọ rầyBọ hại lúa gây tác hại nghiêm trọng, chích hút trực tiếp làm lúa chết khô và là môi giới truyền bệnh vi rút hại lúa.
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.