Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rầy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
âyvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "rây"

"rầy" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (xem từ nguyên 1) (đph). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rầy"

Từ có "rầy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.