rầy
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəj˨˩] · Huế [ʐəj˦˩] · Sài Gòn [ɹəj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (xem từ nguyên 1) (đph).
- Như Ray: Đường rầy tàu hoả.
- Lôi thôi; Phiền hà.
- Công việc ấy cũng rầy lắm.
- Trgt,; Hiện nay.
- Rầy đó mai đây. (tục ngữ)
- Ngày rầy.
- Làm phiền.
- Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (Nguyễn Công Trứ)
- Quở mắng.
- Nó bị mẹ nó rầy vì đi chơi quên cả bữa ăn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp rail
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rầy"
quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt và những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình.la rầyXem larầy laQuở trách om sòm.rầy rậtDay dứt đay nghiến.rầy nâuCôn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa.đường rầyxem đường raylàm rầyGây chuyện bực mình.bọ rầyBọ hại lúa gây tác hại nghiêm trọng, chích hút trực tiếp làm lúa chết khô và là môi giới truyền bệnh vi rút hại lúa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.