Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rẫy

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəj˦ˀ˥] · Huế [ʐəj˧˨] · Sài Gòn [ɹəj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.
    • Phát rẫy.
    • Mùa làm rẫy.
    • Rẫy sắn.
Động từ
  1. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng).
    • Rẫy vợ.
  2. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Như giãy (ng. 2).
    • Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rẫy"

Cấu tạo âm tiết

rẫyâm đầu r · vần ây · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rẫy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.