汜
dĩHán Việt
tỉHán Việt
tỷHán Việt
tỵHán Việt
dỉNôm
rỉNôm
tịNôm
rẫyNôm
dẫyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6C5C
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dĩ — Hán Việt. Chữ cùng âm "dĩ" · âm tiết dĩ
- tỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tỉ" · âm tiết tỉ
- tỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tỷ" · âm tiết tỷ
- tỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tỵ" · âm tiết tỵ
- dỉ — Nôm. Chữ cùng âm "dỉ" · âm tiết dỉ
- rỉ — Nôm. Chữ cùng âm "rỉ" · âm tiết rỉ
- tị — Nôm. Chữ cùng âm "tị" · âm tiết tị
- rẫy — Nôm. Chữ cùng âm "rẫy" · âm tiết rẫy
- dẫy — âm Việt. Chữ cùng âm "dẫy"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 汜 theo lối Nôm
tịTỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.rẫyĐất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.rỉNói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ.dỉRỉ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a stream which leaves the main branch then later returns
Chữ khác cũng đọc là "dĩ"
Chữ khác cũng đọc là "tỉ"
Chữ khác cũng đọc là "tỷ"
Chữ khác cũng đọc là "tỵ"
Chữ khác cũng đọc là "dỉ"
Chữ khác cũng đọc là "rỉ"
Chữ khác cũng đọc là "tị"
Chữ khác cũng đọc là "rẫy"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 汜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 汜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).