tỵ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ty"
"tỵ" là một từ
Danh từ. Ngôi thứ sáu trong mười hai chi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tỵ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tỵ"
Từ có "tỵ" ở sau
Cùng vần "y", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.