Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỵ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần y
Danh từ
  1. Ngôi thứ sáu trong mười hai chi.
    • Giờ tỵ.
    • Năm tỵ.

Câu ví dụ thêm

  • Tại sao tôi phải ghen tỵ?Why would I be jealous?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tỵ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tỵ"

Cấu tạo âm tiết

tỵâm đầu t · vần y · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tỵ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.