tỵ
- Ngôi thứ sáu trong mười hai chi.
- Giờ tỵ.
- Năm tỵ.
Câu ví dụ thêm
- Tại sao tôi phải ghen tỵ?Why would I be jealous?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tỵ"
避tị, tỵ襣tị, tỵ咇biết, tị, tỵ, tất箆bề, tị, tỵ篦bế, bề, tị, tỳ, tì, bí巳tị, tỵ卌tị, tỵ, tấp劓nghị, tị, tỵ, nhị撕tị, tề, ty, ti, tê, tỵ比bỉ, tị, tỉ, tỷ, bì, bí鼻tị, bí, tỵ圮phỉ, di, tị, bĩ, tỵ汜dĩ, tỉ, tỷ, tỵ辟phách, tịch, thí, bễ, bách, tích濞tị, tý, tí, tỵ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tỵ"
tỵ tổNgười sáng lập ra một học thuyết.hồi tỵQuá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên quan đến lợi ích của họ có liên quan đến những đương sự trong vụ việc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tỵ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.